phân số

Học thuật
Thân thiện
phân số

Một học sinh viết phân số 1/2 lên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị: Một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau, phân số dùng để biểu thị một hoặc một số phần trong những phần bằng nhau đó.
    • Dạng viết thông thường: Phân số thường được viết dưới dạng a/b, trong đó a (tử số) b (mẫu số) các số nguyên, với b khác 0.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong phân số 3/4, số 3 tử số số 4 mẫu số.
    • Một nửa cái bánh có thể được biểu diễn bằng phân số 1/2.
    • Bài toán yêu cầu học sinh so sánh hai phân số 2/5 3/7.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân số tối giản: phân số tử số mẫu số chỉ ước chung lớn nhất là 1.
    • Phân số 4/6 chưa phải phân số tối giản; phân số tối giản của 2/3.
  • Phân số thập phân: phân số mẫu sốlũy thừa của 10, thường được viết dưới dạng số thập phân.
    • Phân số 3/10 có thể viết thành số thập phân 0.3.
  • Hỗn số: cách viết kết hợp giữa một số nguyên một phân số.
    • Hỗn số 2 1/3 biểu thị giá trị của phân số 7/3.
Biến thể từ gần giống
  • Tử số (danh từ): Phần số nằm trên gạch ngang trong một phân số, biểu thị số phần được lấy.
  • Mẫu số (danh từ): Phần số nằm dưới gạch ngang trong một phân số, biểu thị tổng số phần bằng nhau đơn vị được chia ra.
  • Phân số đại số (danh từ): Phân số trong đó tử số, mẫu số hoặc cả hai các biểu thức đại số.
    • (x+1)/(x-2) một dụ về phân số đại số.
Từ đồng nghĩa
  • Tỷ số: Có thể dùng trong một số ngữ cảnh toán học để chỉ mối quan hệ giữa hai đại lượng, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa với phân số.
  • Phần: Có thể dùng trong lời nói thông thường để chỉ một phần của tổng thể, nhưng không mang tính toán học chính xác như phân số.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ phân số trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Rút gọn phân số: Thao tác biến đổi một phân số thành phân số tối giản bằng cách chia cả tử số mẫu số cho ước chung của chúng.
    • Trước khi cộng hai phân số, đôi khi ta cần rút gọn phân số.
  • Quy đồng mẫu số: Thao tác biến đổi hai hay nhiều phân số khác mẫu thành các phân số mới cùng mẫu số.
    • Muốn cộng hoặc so sánh các phân số, bước đầu tiên thường quy đồng mẫu số.
phân số

Một học sinh viết phân số 1/2 lên bảng đen.

  1. d. Số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau thường được viết dưới dạng .

Từ chứa "phân số"